Phim lẻ
6.9 | 135 Phút • 1994 • Chính kịch
Nội dung
Năm 1936 tại Liên Xô, bóng dáng của sự đàn áp dưới thời Stalin phủ lên một anh hùng cách mạng nổi tiếng. Những cáo buộc ông là gián điệp nước ngoài là vô lý, ai cũng biết điều đó. Tuy nhiên, quá trình sụp đổ chậm rãi của ông đã bắt đầu.
Đạo diễn
Nikita Mikhalkov
Female
Diễn viên
Oleg Menshikov
Dmitry
Nikita Mikhalkov
Sergey
Ingeborga Dapkūnaitė
Marusya
Nadezhda Mikhalkova
Nadya
Vyacheslav Tikhonov
Vsevolod Konstantinovich
Svetlana Kryuchkova
Mokhova
Vladimir Ilin
Kirik
Alla Kazanskaya
Lidia Stepanovna
Nina Arkhipova
Elena Mikhailovna
Avangard Leontyev
chauffeur
André Oumansky
Filipp
Inna Ulyanova
Olga Nikolaevna
Lyubov Rudneva
Lyuba
Evgeny Mironov
lieutenant
Marat Basharov
episode
Georgiy Dronov
episode
Trailer
Утомлённые солнцем. Трилогия
Bộ sưu tập
3 phim
Утомлённые солнцем
Утомлённые солнцем
6.9 | 1994 • Chính Kịch
Phim tương tự cho bạn

Người đàn ông vô danh
The Unknown Man
7.3 | Chính kịch

The Ice Tower
The Ice Tower
5.9 | Chính kịch

Dòng Chảy Ký Ứca
The Chronology of Water
6.4 | Chính kịch

Magellan
Magellan
6.3 | Phiêu Lưu • Chính kịch

Khu Vườn Huyền Bí
The Secret Garden
6.3 | Gia Đình • Chính kịch

Palestine 36
Palestine 36
8.0 | Chiến Tranh • Chính kịch

Không Thể Thay Thế
The Country Doctor
6.2 | Hài Hước • Chính kịch

Sau Rặng Núi
Behind the Mountains
5.4 | Chính kịch

Árva
Orphan
5.8 | Chính kịch

Làn Sóng Mới
Nouvelle Vague
7.4 | Hài Hước • Chính kịch

Cha Mẹ Chị và Em
Father Mother Sister Brother
6.5 | Hài Hước • Chính kịch

Những Cậu Bé Vùng Ngoại Ô 3
Street Flow 3
5.8 | Chính kịch

Đặc Vụ Mật
The Secret Agent
7.3 | Hình Sự • Chính kịch

Ký Ức Truy Hành
The Things You Kill
6.1 | Chính kịch

Animale
Animale
6.1 | Kinh Dị • Chính kịch

Renoir: Tình Thơ
Renoir
6.7 | Chính kịch

Eephus
Eephus
6.9 | Hài Hước • Chính kịch

Xin Lỗi, Em Yêu
Sorry, Baby
6.9 | Hài Hước • Chính kịch

Vị Khách Bất Ngờ
It Was Just an Accident
7.1 | Hình Sự • Chính kịch

Cháy nắng
Burnt by the Sun
6.9 | Chính kịch

Sa mạc đỏ
Red Desert
7.3 | Chính kịch

Món Hời Tình Cảm
Sentimental Value
7.5 | Chính kịch

Màu Thời Gian
Colours of Time
7.4 | Hài Hước • Chính kịch

Thời Đại Cuồng Dã
Resurrection
6.8 | Viễn Tưởng • Khoa Học