
Phim lẻ
Nội dung
Trong phim Elvis và Nixon - Elvis \u0026 Nixon, Kevin Spacey vào vai tổng thống Mỹ - Ricard Nixon - trong khi Michael Shannon thì nhập vai ông hoàng nhạc rock n roll - Elvis Presley. Bộ phim sẽ bật mí về một trong những cuộc gặp kỳ lạ nhất trong lịch sử Nhà Trắng vào ngày 21/12/1970 khi Presley đề nghị tổng thống được trở thành 1 đặc vụ ngầm.
Đạo diễn
Liza Johnson
Diễn viên
Kevin Spacey, Michael Shannon, Alex Pettyfer, Johnny Knoxville, Colin Hanks, Evan Peters, Tate Donovan, Sky Ferreira, Tracy Letts, Ahna O'Reilly, Ashley Benson, Dylan Penn, Joey Sagal, Geraldine Singer, Hanala Sagal, Poppy Delevingne, Gus Rhodes
Phim tương tự cho bạn
Nghị Lực Sống
Erin Brockovich
7.5 | Chính Kịch • Tâm Lý
Thế Giới Ma
Ghost World
7.3 | Hài Hước • Chính Kịch

Những Kẻ Đáng Sợ / Những Kẻ Gây Sợ Hãi
The Frighteners
5.0 | Kinh Dị • Hài Hước

Em Sẽ Khử Anh
Die My Love
6.0 | Chính Kịch • Tâm Lý
Verity: Bí Mật Bị Chôn Vùi
Verity
6.4 | Bí Ẩn • Tâm Lý
Nowhere to Run
Nowhere To Run
5.7 | Hành Động • Chính Kịch
Ainu Mosir
Ainu Mosir
6.6 | Chính Kịch • Tâm Lý
Gail Daughtry Và Tấm Vé Ngoại Tình Với Người Nổi Tiếng
Gail Daughtry And The Celebrity Sex Pass
6.4 | Hài Hước • Tâm Lý
Chòm Sao Bất Diệt
The Dog Stars
6.5 | Chính Kịch • Tâm Lý
Lằn Ranh Tử Chiến
Onslaught
6.2 | Hành Động • Kinh Dị
Thợ Cắm Hoa
The Florist
5.9 | Hành Động • Tâm Lý
Trọng Lượng
The Weight
6.7 | Tâm Lý • Phiêu Lưu
Bằng Mọi Giá
By Any Means
6.6 | Tâm Lý • Lịch Sử
Tiếng Nói Sợ Hãi
Violet
6.0 | Chính Kịch • Tâm Lý
Sân Khấu Đam Mê 2
Center Stage: Turn It Up
6.0 | Chính Kịch • Âm Nhạc
Giả Thuyết Tình Yêu
The Love Hypothesis
8.0 | Tình Cảm • Hài Hước
Tenzing: Vươn Tới Đỉnh Everest
Tenzing
7.7 | Chính Kịch • Lịch Sử
Đừng Di Chuyển
Don't Move
6.7 | Kinh Dị • Tâm Lý
Cá Voi Nuốt Chửng
Whalefall
6.9 | Tâm Lý • Chính Kịch
Lắm Tiền Nhiều Tội
Mo' Money
5.6 | Hành Động • Hài Hước
Chị Thấy Chị Đẹp
I Feel Pretty
5.7 | Hài Hước • Tình Cảm
Quái Vật Không Gian 3
Alien³
6.4 | Khoa Học • Viễn Tưởng
Quái Vật Không Gian 2
Aliens
8.4 | Hành Động • Tâm Lý
Quái Vật Không Gian
Alien
8.4 | Kinh Dị • Khoa Học